Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
political scientist
/pəlˈɪɾɪkəl sˈaɪəntɪst/
Political scientist
01
nhà khoa học chính trị, chuyên gia chính trị học
a researcher who studies governments, politics, and political behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
political scientists
Các ví dụ
She works as a political scientist at a major university.
Cô ấy làm việc như một nhà khoa học chính trị tại một trường đại học lớn.



























