Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Political science
01
khoa học chính trị, ngành chính trị học
a field of study that is concerned with politics and governments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His political science research focuses on electoral systems.
Nghiên cứu khoa học chính trị của ông tập trung vào các hệ thống bầu cử.



























