Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bad guy
01
kẻ xấu, kẻ thù
any person who is not on your side
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bad guys
02
kẻ xấu, nhân vật phản diện
a character in a story or film who is portrayed as an antagonist or villain
Các ví dụ
The bad guy was finally defeated in the final scene.
Kẻ xấu cuối cùng đã bị đánh bại trong cảnh cuối.



























