Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Polar bear
01
gấu Bắc Cực, gấu trắng
a large white bear which lives in the North Pole and is well-adapted to its icy environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polar bears
Các ví dụ
The polar bear is the largest land carnivore and has no natural predators except for humans.
Gấu Bắc Cực là loài ăn thịt trên cạn lớn nhất và không có kẻ thù tự nhiên ngoài con người.



























