Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
poisonous
01
độc, có chất độc
(of an animal or insect) producing a substance that kills or harms a prey or an enemy
Các ví dụ
The poisonous snake's bite can be fatal if not treated promptly.
Vết cắn của con rắn độc có thể gây tử vong nếu không được điều trị kịp thời.
02
độc hại, có độc
consisting of toxic substances that can cause harm or death
Các ví dụ
We learned to identify poisonous berries during our camping trip to avoid any accidents.
Chúng tôi đã học cách nhận biết quả mọng độc trong chuyến đi cắm trại để tránh tai nạn.
03
độc hại, có độc
not safe to eat
04
độc hại, ác ý
characterized by a strong intent to harm or cause trouble
Các ví dụ
The poisonous rivalry between the two teams led to unsportsmanlike behavior on the field.
Sự cạnh tranh độc hại giữa hai đội dẫn đến hành vi phi thể thao trên sân.
Cây Từ Vựng
nonpoisonous
poisonously
poisonous
poison



























