Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Backwoodsman
01
người quê mùa, kẻ thô lỗ
a person perceived as uncultured, unsophisticated, or socially backward, often stereotypically associated with rural or remote areas
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backwoodsmen
Các ví dụ
The old backwoodsman hunted and fished for everything he ate.
Người dân rừng già săn bắn và câu cá cho mọi thứ ông ấy ăn.



























