Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plus
01
cộng
the mathematical process of adding two or more numbers together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The teacher explained that the plus sign indicates addition.
Giáo viên giải thích rằng dấu cộng biểu thị phép cộng.
1.1
cộng, dấu cộng
the sign + in mathematics, used to indicate addition or a positive number
Các ví dụ
In arithmetic, the plus is used to combine numbers or quantities.
Trong số học, dấu cộng được sử dụng để kết hợp các số hoặc số lượng.
02
một lợi thế, một điểm cộng
a beneficial or advantageous feature
Các ví dụ
The spacious backyard is a big plus for the house.
Sân sau rộng rãi là một điểm cộng lớn cho ngôi nhà.
plus
01
cộng thêm, ngoài ra
in addition to something else
Các ví dụ
She bought a notebook plus a set of pens.
Cô ấy đã mua một cuốn sổ cộng với một bộ bút.
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The weather was beautiful, plus there were free ice cream samples at the park.
Thời tiết rất đẹp, cộng thêm có các mẫu kem miễn phí ở công viên.
03
cộng, thêm vào
used to show that a number, quantity, or amount is added to another or combined with it
Các ví dụ
Hours worked plus overtime determine the weekly pay.
Giờ làm việc cộng thêm giờ làm thêm quyết định lương hàng tuần.
plus
01
vượt trội, xuất sắc
above standard or exceptional in quality or quantity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most plus
so sánh hơn
more plus
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was thrilled to receive an A plus grade on her essay, indicating exceptional quality and understanding of the topic.
Cô ấy rất vui mừng khi nhận được điểm A cộng cho bài luận của mình, cho thấy chất lượng và sự hiểu biết xuất sắc về chủ đề.
02
tích cực, có lợi
indicating a beneficial or positive aspect
Các ví dụ
The plus side of the job is the flexible working hours.
Mặt tích cực của công việc là giờ làm việc linh hoạt.
Cây Từ Vựng
overplus
plus



























