Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to play down
[phrase form: play]
01
giảm nhẹ, coi thường
to make something seem less important or serious than it actually is
Các ví dụ
The officials played down the security breach, stating that no critical data had been accessed.
Các quan chức đã hạ thấp mức độ nghiêm trọng của vi phạm an ninh, tuyên bố rằng không có dữ liệu quan trọng nào bị truy cập.



























