Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to play down
[phrase form: play]
01
giảm nhẹ, coi thường
to make something seem less important or serious than it actually is
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
play
thì hiện tại
play down
ngôi thứ ba số ít
plays down
hiện tại phân từ
playing down
quá khứ đơn
played down
quá khứ phân từ
played down
Các ví dụ
The officials played down the security breach, stating that no critical data had been accessed.
Các quan chức đã hạ thấp mức độ nghiêm trọng của vi phạm an ninh, tuyên bố rằng không có dữ liệu quan trọng nào bị truy cập.



























