plateau
pla
plæ
plā
teau
ˈtəʊ
tew
go-slowoutgrowaproposundergo
plateaux

Định nghĩa và ý nghĩa của "plateau"trong tiếng Anh

Plateau
01

cao nguyên, bình nguyên

an area of land that is flat and higher than the land surrounding it 
plateau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plateaus
Các ví dụ
The Colorado Plateau is known for its stunning landscapes, including deep canyons and colorful rock formations. 

Cao nguyên Colorado nổi tiếng với phong cảnh tuyệt đẹp, bao gồm những hẻm núi sâu và các thành tạo đá đầy màu sắc.

to plateau
01

ổn định, đạt đến mức ổn định

to reach a stable or unchanging level or state after a period of growth or increase 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
plateau
ngôi thứ ba số ít
plateaus
hiện tại phân từ
plateauing
quá khứ đơn
plateaued
quá khứ phân từ
plateaued
Các ví dụ
After several months of rapid growth, the company’s profits began to plateau. 

Sau nhiều tháng tăng trưởng nhanh chóng, lợi nhuận của công ty bắt đầu ổn định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng