plateau
Pronunciation
/plæˈtoʊ/
plateaux

Định nghĩa và ý nghĩa của "plateau"trong tiếng Anh

Plateau
01

cao nguyên, bình nguyên

an area of land that is flat and higher than the land surrounding it
plateau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plateaus
Các ví dụ
After a steep climb, the hikers reached the top of the plateau, where they were rewarded with panoramic views of the valley below.
Sau một chặng leo dốc dựng đứng, những người leo núi đã lên đến đỉnh cao nguyên, nơi họ được tưởng thưởng bằng tầm nhìn toàn cảnh thung lũng bên dưới.
to plateau
01

ổn định, đạt đến mức ổn định

to reach a stable or unchanging level or state after a period of growth or increase
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
plateau
ngôi thứ ba số ít
plateaus
hiện tại phân từ
plateauing
quá khứ đơn
plateaued
quá khứ phân từ
plateaued
Các ví dụ
The temperature outside plateaued at around 25 ° C throughout the afternoon.
Nhiệt độ bên ngoài ổn định ở khoảng 25°C suốt buổi chiều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng