Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plane ticket
01
vé máy bay, tấm vé máy bay
a piece of paper or an electronic document that shows one has paid for a seat on an airplane for a specific journey
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
plane tickets
Các ví dụ
He checked his plane ticket to confirm the departure time.
Anh ấy kiểm tra vé máy bay của mình để xác nhận giờ khởi hành.



























