plane geometry
plane
ˈpleɪn
plein
geo
ʤiɒ
jio
met
mɪt
mit
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "plane geometry"trong tiếng Anh

Plane geometry
01

hình học phẳng, hình học mặt phẳng

the study of 2-dimensional figures and their properties on a flat surface 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In plane geometry, students learn about the properties of triangles, circles, and quadrilaterals. 

Trong hình học phẳng, học sinh học về các tính chất của tam giác, hình tròn và tứ giác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng