Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plane geometry
01
hình học phẳng, hình học mặt phẳng
the study of 2-dimensional figures and their properties on a flat surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In plane geometry, students learn about the properties of triangles, circles, and quadrilaterals.
Trong hình học phẳng, học sinh học về các tính chất của tam giác, hình tròn và tứ giác.



























