plaguy
Pronunciation
/plˈæɡaɪ/
plaguey

Định nghĩa và ý nghĩa của "plaguy"trong tiếng Anh

01

phiền toái, khó chịu

annoying or troublesome in a persistent way
plaguy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
plaguiest
so sánh hơn
plaguier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The plaguey traffic jams made him late to every meeting.
Những vụ tắc đường khó chịu khiến anh ấy đến muộn mọi cuộc họp.
01

một cách khó chịu, một cách phiền toái

in a disagreeable manner
thông tin ngữ pháp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng