Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to plagiarize
01
đạo văn
to take and use the work, words or ideas of someone else without referencing them
Transitive: to plagiarize someone else's work or ideas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
plagiarize
ngôi thứ ba số ít
plagiarizes
hiện tại phân từ
plagiarizing
quá khứ đơn
plagiarized
quá khứ phân từ
plagiarized
Các ví dụ
The author faced severe consequences after it was discovered that he had plagiarized entire paragraphs from another book in his novel.
Tác giả đã phải đối mặt với hậu quả nghiêm trọng sau khi bị phát hiện đã đạo văn toàn bộ đoạn văn từ một cuốn sách khác trong tiểu thuyết của mình.



























