plagiarism
pla
ˈpleɪ
plei
gia
ʤə
ri
ri
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "plagiarism"trong tiếng Anh

Plagiarism
01

đạo văn, sao chép

the act of using someone else's work or ideas without giving them proper credit or permission 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
The student was expelled for plagiarism. 

Sinh viên bị đuổi học vì đạo văn.

02

đạo văn, sao chép

a piece of writing that has been copied from someone else and is presented as being your own work 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

plagiarism
plagiar
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng