Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plagiarism
01
đạo văn, sao chép
the act of using someone else's work or ideas without giving them proper credit or permission
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The student was expelled for plagiarism.
Sinh viên bị đuổi học vì đạo văn.
02
đạo văn, sao chép
a piece of writing that has been copied from someone else and is presented as being your own work



























