piscivorous
pisc
ˈpɪs
pis
i
ɪ
i
vo
rous
rəs
rēs
baccivorousapivorous

Định nghĩa và ý nghĩa của "piscivorous"trong tiếng Anh

piscivorous
01

ăn cá, chủ yếu ăn cá

feeding primarily on fish 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The osprey is a piscivorous bird, known for its exceptional fishing skills. 

Chim ó cá là một loài chim ăn cá, nổi tiếng với kỹ năng đánh bắt cá xuất sắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng