to pipe down
Pronunciation
/pˈaɪp dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pipe down"trong tiếng Anh

to pipe down
[phrase form: pipe]
01

im lặng, trật tự

to stop talking or making noise
to pipe down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
pipe
thì hiện tại
pipe down
ngôi thứ ba số ít
pipes down
hiện tại phân từ
piping down
quá khứ đơn
piped down
quá khứ phân từ
piped down
Các ví dụ
I ca n't hear the movie because the kids are not piping down.
Tôi không thể nghe thấy phim vì bọn trẻ không im lặng.
02

làm dịu, bắt im lặng

to cause someone or something to become quiet
Các ví dụ
She piped down the alarm clock by pressing the snooze button.
Cô ấy đã làm im đồng hồ báo thức bằng cách nhấn nút báo lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng