Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pipe down
[phrase form: pipe]
01
im lặng, trật tự
to stop talking or making noise
Các ví dụ
I ca n't hear the movie because the kids are not piping down.
Tôi không thể nghe thấy phim vì bọn trẻ không im lặng.
02
làm dịu, bắt im lặng
to cause someone or something to become quiet
Các ví dụ
She piped down the alarm clock by pressing the snooze button.
Cô ấy đã làm im đồng hồ báo thức bằng cách nhấn nút báo lại.



























