pinny
pi
ˈpɪ
pi
nny
ni
ni
/pˈɪni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pinny"trong tiếng Anh

01

tạp dề, váy không tay

a type of dress with no sleeves, often worn over a blouse or shirt
Dialectbritish flagBritish
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pinnies
Các ví dụ
She wore a cute little pinny over her blouse when going out.
Cô ấy mặc một chiếc tạp dề nhỏ xinh trên áo blouse khi đi ra ngoài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng