pinkie
pin
ˈpɪn
pin
kie
ki
ki
punkie

Định nghĩa và ý nghĩa của "pinkie"trong tiếng Anh

Pinkie
01

ngón út, ngón tay út

our smallest finger that is also the furthest away from our thumb 
pinkie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pinkies
Các ví dụ
She raised her pinkie while sipping her tea. 

Cô ấy giơ ngón út lên khi nhấp ngụm trà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng