Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pinkie
01
ngón út, ngón tay út
our smallest finger that is also the furthest away from our thumb
Các ví dụ
The pinkie is often used for delicate or precise movements.
Ngón út thường được sử dụng cho các chuyển động tinh tế hoặc chính xác.



























