pink slip
pink
pɪnk
pink
slip
slɪp
slip

Định nghĩa và ý nghĩa của "pink slip"trong tiếng Anh

Pink slip
01

thông báo sa thải, giấy sa thải

official notice that you have been fired from your job 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pink slips
give   somebody  the pink slip
give
gɪv
giv
somebody
sʌmbɒdi
sambodi
the
ðə
dhē
pink
pɪnk
pink
slip
slɪp
slip
give somebody the pink slip
01

thông báo sa thải, báo tin cho nghỉ việc

to inform one's employee that they are being dismissed 
Dialectamerican flagAmerican
[give] {sb} the pink slip definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
The company gave him the pink slip after the budget cuts. 

Công ty thông báo sa thải anh ấy sau đợt cắt giảm ngân sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng