pilgrim
pilgrim
'pɪlgrɪm
pilgrim

Định nghĩa và ý nghĩa của "pilgrim"trong tiếng Anh

Pilgrim
01

người hành hương, khách hành hương

a religious person who travels to a sacred place for a holy cause 
pilgrim definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pilgrims
Các ví dụ
Every year, thousands of pilgrims travel to Mecca for the Hajj pilgrimage. 

Hàng năm, hàng ngàn người hành hương đi đến Mecca để thực hiện cuộc hành hương Hajj.

02

người hành hương, người du hành

a person who travels in foreign lands, often for exploration, adventure, or personal journey 
Các ví dụ
The artist traveled as a pilgrim to study different cultures. 

Nghệ sĩ đã du hành như một người hành hương để nghiên cứu các nền văn hóa khác nhau.

03

người hành hương, Pilgrim

a person who was part of the English Puritan group that settled in Plymouth, Massachusetts, in the early 17th century, seeking religious freedom 
Các ví dụ
The Pilgrims sailed across the Atlantic on the Mayflower in 1620. 

Những Người Hành Hương đã vượt Đại Tây Dương trên con tàu Mayflower vào năm 1620.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng