pickpocket
pick
pɪk
pik
po
pɑ:
paa
cket
kɪt
kit
British pronunciation
/pˈɪkpɒkɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pickpocket"trong tiếng Anh

Pickpocket
01

kẻ móc túi, kẻ cắp

a criminal who steals money or other goods from people's pockets or bags
pickpocket definition and meaning
example
Các ví dụ
Police warned citizens to be cautious of pickpockets in the crowded market.
Cảnh sát cảnh báo người dân cẩn thận với kẻ móc túi ở chợ đông người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store