Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Back burner
01
kế hoạch dự phòng, ưu tiên thấp
a state of low priority where something is set aside to be dealt with later
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Due to the budget constraints, we had to put the new office expansion project on the back burner.
Do hạn chế về ngân sách, chúng tôi phải tạm gác dự án mở rộng văn phòng mới lại.



























