back burner
Pronunciation
/bˈæk bˈɜːnɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "back burner"trong tiếng Anh

Back burner
01

kế hoạch dự phòng, ưu tiên thấp

a state of low priority where something is set aside to be dealt with later
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
With the urgent deadlines for the upcoming conference, our marketing campaign has been moved to the back burner.
Với thời hạn gấp rút cho hội nghị sắp tới, chiến dịch tiếp thị của chúng tôi đã bị đẩy xuống hàng sau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng