picker
pi
ˈpɪ
pi
cker
kɜr
kēr
/pˈɪkɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "picker"trong tiếng Anh

Picker
01

người hái, người thu hoạch

a person who collects fruits, vegetables, or other crops by hand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pickers
Các ví dụ
The picker carries a basket to collect ripe grapes.
Người hái mang một cái giỏ để thu hoạch nho chín.
02

người chọn, người tuyển chọn

a person who chooses or selects out
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng