pickaxe
pick
ˈpɪk
pik
axe
æks
āks
pickax

Định nghĩa và ý nghĩa của "pickaxe"trong tiếng Anh

Pickaxe
01

cuốc chim, xẻng

a hand tool with a pointed end on one side and a flat chisel-like blade on the other, used for breaking up hard surfaces such as rocks, soil, or concrete 
pickaxe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pickaxes
Các ví dụ
The workers used a pickaxe to break up the tough soil for the foundation. 

Các công nhân đã sử dụng một cuốc chim để phá vỡ lớp đất cứng cho nền móng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng