piano action
Pronunciation
/pɪˈænoʊ ˈækʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "piano action"trong tiếng Anh

Piano action
01

cơ chế đàn piano, hành động đàn piano

the mechanical assembly inside a piano that translates the depression of keys into the striking of strings, controlling the hammer's movement and allowing for dynamics and expression in playing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
piano actions
Các ví dụ
A well-maintained piano action contributes to the instrument's overall playability and tonal quality.
Một bộ máy đàn piano được bảo dưỡng tốt góp phần vào khả năng chơi tổng thể và chất lượng âm thanh của nhạc cụ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng