Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
physically
01
về mặt thể chất, thuộc về cơ thể
in relation to the body as opposed to the mind
Các ví dụ
She felt physically tired after a long day of hiking.
Cô ấy cảm thấy về thể chất mệt mỏi sau một ngày dài đi bộ đường dài.
Cây Từ Vựng
physically
physical
physic
phys



























