Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
physical education
/fˈɪzɪkəl ˌɛdʒuːkˈeɪʃən/
PE
Phys Ed
Physical education
01
giáo dục thể chất, thể dục
sport, physical exercise, and games that are taught as a subject in schools
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The school invested in new equipment to enhance their physical education program.
Trường học đã đầu tư vào thiết bị mới để nâng cao chương trình giáo dục thể chất của họ.



























