physical education
phy
ˈfɪ
fi
si
zi
cal
ˌkəl
kēl
e
ɛ
e
du
ʤʊ
joo
ca
keɪ
kei
tion
ʃən
shēn
PE
Phys Ed

Định nghĩa và ý nghĩa của "physical education"trong tiếng Anh

Physical education
01

giáo dục thể chất, thể dục

sport, physical exercise, and games that are taught as a subject in schools 
physical education definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Physical education classes are held twice a week to keep students active and healthy. 

Các lớp học giáo dục thể chất được tổ chức hai lần một tuần để giữ cho học sinh năng động và khỏe mạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng