physalis
phy
fi
sa
ˈsæ
lis
lɪs
lis

Định nghĩa và ý nghĩa của "physalis"trong tiếng Anh

Physalis
01

physalis, cây lồng đèn

a small fruit enclosed in a papery husk, known for its tart and sweet flavor 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
physalis
Các ví dụ
A drizzle of honey over a bowl of physalis brings out its natural sweetness even more. 

Một chút mật ong rưới lên bát physalis làm nổi bật vị ngọt tự nhiên của nó hơn nữa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng