physalis
Pronunciation
/faɪsˈɑːliz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "physalis"trong tiếng Anh

Physalis
01

physalis, cây lồng đèn

a small fruit enclosed in a papery husk, known for its tart and sweet flavor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
physalis
Các ví dụ
The unique flavor of physalis pairs wonderfully with dark chocolate in desserts.
Hương vị độc đáo của physalis kết hợp tuyệt vời với sô cô la đen trong các món tráng miệng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng