bachelor of theology
ba
ˈbæ
che
ʧə
chē
lor
lər
lēr
of
əv
ēv
theo
θiɒ
thio
lo
gy
ʤi
ji
BTh
ThB
BTheol

Định nghĩa và ý nghĩa của "Bachelor of Theology"trong tiếng Anh

Bachelor of Theology
01

Cử nhân Thần học, Bằng Cử nhân Thần học

an undergraduate academic degree focusing on the study of religious beliefs, doctrines, and practices 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Theology degrees
Các ví dụ
He decided to pursue a Bachelor of Theology degree to deepen his understanding of religious studies. 

Anh ấy quyết định theo đuổi bằng Cử nhân Thần học để hiểu sâu hơn về nghiên cứu tôn giáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng