Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Phototropism
01
quang hướng động, khuynh hướng phát triển theo ánh sáng
the tendency of plants to grow toward or away from light, influenced by the direction and intensity of light
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sunflowers exhibit phototropism by turning their heads to face the sun throughout the day.
Hoa hướng dương thể hiện quang hướng động bằng cách quay đầu về phía mặt trời suốt cả ngày.



























