Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
photosynthetic
01
quang hợp, có khả năng quang hợp
able to use sunlight to make food from carbon dioxide and water
Các ví dụ
Algae in ponds and lakes are photosynthetic and play a crucial role in aquatic ecosystems.
Tảo trong ao và hồ là quang hợp và đóng một vai trò quan trọng trong hệ sinh thái dưới nước.
Cây Từ Vựng
nonphotosynthetic
photosynthetic



























