photojournalism
pho
ˌfəʊ
few
to
təʊ
tew
jour
ˈʤɜ:
na
lism
lɪəzm
liezm

Định nghĩa và ý nghĩa của "photojournalism"trong tiếng Anh

Photojournalism
01

nhiếp ảnh báo chí, báo ảnh

the act or profession of reporting news articles in newspapers or magazines mainly through photographs 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The power of photojournalism lies in its ability to capture raw emotions and tell compelling stories in a single image. 

Sức mạnh của nhiếp ảnh báo chí nằm ở khả năng nắm bắt cảm xúc thô và kể những câu chuyện hấp dẫn chỉ trong một bức ảnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng