Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Photometry
01
quang phổ
the scientific measurement of light in terms of its intensity, color, and other properties
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The astronomer used photometry to determine the luminosity of distant stars by measuring their light intensity.
Nhà thiên văn học đã sử dụng phép đo quang để xác định độ sáng của các ngôi sao xa xôi bằng cách đo cường độ ánh sáng của chúng.
Cây Từ Vựng
photometry
photomet



























