Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Photometry
01
quang phổ
the scientific measurement of light in terms of its intensity, color, and other properties
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The new study on plant growth incorporated photometry to assess how different light intensities affect chlorophyll production.
Nghiên cứu mới về sự phát triển của cây trồng đã kết hợp phép đo quang để đánh giá cách các cường độ ánh sáng khác nhau ảnh hưởng đến sản xuất chất diệp lục.
Cây Từ Vựng
photometry
photomet



























