photo op
Pronunciation
/ˈfoʊtoʊ ɑp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "photo op"trong tiếng Anh

Photo op
01

cơ hội chụp ảnh, buổi chụp ảnh

an occasion arranged by a politician or other famous people to be photographed while doing something that they think will popularize them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
photo ops
Các ví dụ
The company organized a photo op with employees volunteering at a community cleanup project to promote corporate social responsibility.
Công ty đã tổ chức một buổi chụp ảnh với nhân viên tình nguyện tham gia dự án dọn dẹp cộng đồng để quảng bá trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng