photo op
photo
'fəʊtəʊ
fewtew
op
ɒp
op
photoshop

Định nghĩa và ý nghĩa của "photo op"trong tiếng Anh

Photo op
01

cơ hội chụp ảnh, buổi chụp ảnh

an occasion arranged by a politician or other famous people to be photographed while doing something that they think will popularize them 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
photo ops
Các ví dụ
The politician staged a photo op at the local hospital to highlight their commitment to healthcare reform. 

Chính trị gia đã dàn dựng một buổi chụp ảnh tại bệnh viện địa phương để nổi bật cam kết của họ về cải cách y tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng