Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Philomath
01
người ham học hỏi, người yêu tri thức
a lover of learning or a devotee to the pursuit of knowledge in various fields
Các ví dụ
The philomath's curiosity knew no bounds, leading them to delve into obscure subjects.
Sự tò mò của người ham học không có giới hạn, dẫn họ đi sâu vào những chủ đề khó hiểu.



























