philomath
phi
ˈfɪ
fi
lo
math
mæθ
māth

Định nghĩa và ý nghĩa của "philomath"trong tiếng Anh

Philomath
01

người ham học hỏi, người yêu tri thức

a lover of learning or a devotee to the pursuit of knowledge in various fields 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
philomaths
Các ví dụ
John was known among his friends as a true philomath, always eager to explore new subjects. 

John được bạn bè biết đến như một người ham học hỏi thực thụ, luôn háo hức khám phá những chủ đề mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng