Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Philippic
01
bài diễn văn chỉ trích, lời chỉ trích giận dữ
an angry criticism against someone, often in the context of a speech delivered in public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
philippics
Các ví dụ
The politician's philippic sparked outrage among his supporters, who felt it went too far.
Bài philippic của chính trị gia đã gây ra sự phẫn nộ trong số những người ủng hộ ông, những người cảm thấy nó đã đi quá xa.



























