Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Philippic
01
bài diễn văn chỉ trích, lời chỉ trích giận dữ
an angry criticism against someone, often in the context of a speech delivered in public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
philippics
Các ví dụ
The manager ’s philippic was aimed at the entire team for failing to meet the project deadlines.
Bài philippic của người quản lý nhằm vào toàn bộ nhóm vì không đáp ứng được thời hạn của dự án.



























