Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pheasant
01
gà lôi, chim săn đuôi dài
a long-tailed game bird with a stout body that is native to Asia, the male of which is of bright colors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
pheasants
giống đực số ít
cock
giống cái số ít
hen
neutral form
pheasant
02
gà lôi, thịt gà lôi
meat of a pheasant, eaten as food
Các ví dụ
She cooked a mouthwatering pheasant roast for her family's Sunday dinner.
Cô ấy đã nấu một món gà lôi quay ngon miệng cho bữa tối Chủ nhật của gia đình.
LanGeek



























