Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pheasant
01
gà lôi, chim săn đuôi dài
a long-tailed game bird with a stout body that is native to Asia, the male of which is of bright colors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pheasants
02
gà lôi, thịt gà lôi
meat of a pheasant, eaten as food
Các ví dụ
The hunters returned with a bag full of plump pheasants after a successful hunt.
Những thợ săn trở về với một túi đầy những con gà lôi béo mập sau một cuộc săn thành công.



























