pharmaceutical company
phar
ˌfɑ:
faa
ma
ceu
ˈsju:
syoo
ti
ti
cal
kəl
kēl
com
kʌm
kam
pa
ny
ni
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "pharmaceutical company"trong tiếng Anh

Pharmaceutical company
01

công ty dược phẩm, công ty dược

a company that develops, manufactures, advertises, distributes, or sells medications 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pharmaceutical companies
Các ví dụ
The pharmaceutical company recently announced a breakthrough drug that could potentially cure a rare genetic disorder. 

Công ty dược phẩm gần đây đã công bố một loại thuốc đột phá có khả năng chữa khỏi một rối loạn di truyền hiếm gặp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng