Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pharmaceutical company
/fˌɑːɹmɐsˈuːɾɪkəl kˈʌmpəni/
Pharmaceutical company
01
công ty dược phẩm, công ty dược
a company that develops, manufactures, advertises, distributes, or sells medications
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pharmaceutical companies
Các ví dụ
The pharmaceutical company is working closely with healthcare providers to ensure that the medication reaches patients in need.
Công ty dược phẩm đang làm việc chặt chẽ với các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe để đảm bảo rằng thuốc đến được với những bệnh nhân cần.



























