Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pharmaceutical company
01
công ty dược phẩm, công ty dược
a company that develops, manufactures, advertises, distributes, or sells medications
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pharmaceutical companies
Các ví dụ
The pharmaceutical company recently announced a breakthrough drug that could potentially cure a rare genetic disorder.
Công ty dược phẩm gần đây đã công bố một loại thuốc đột phá có khả năng chữa khỏi một rối loạn di truyền hiếm gặp.



























