Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to petition
01
kiến nghị, đệ đơn
to write and submit an official written document
Intransitive: to petition for sth
Transitive: to petition an authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
petition
ngôi thứ ba số ít
petitions
hiện tại phân từ
petitioning
quá khứ đơn
petitioned
quá khứ phân từ
petitioned
Các ví dụ
The students have been petitioning for changes to the school's dress code.
Các sinh viên đã kiến nghị thay đổi quy định trang phục của trường.
Petition
01
đơn kiến nghị, kiến nghị
a written request, signed by a group of people, that asks an organization or government to take a specific action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
petitions
Các ví dụ
The petition called for stricter laws against plastic pollution.
Kiến nghị kêu gọi các luật nghiêm ngặt hơn chống ô nhiễm nhựa.
02
lời cầu nguyện, lời thỉnh cầu
a humble or sincere prayer or request made to a god or deity
Các ví dụ
Her silent petition was for her family's safety during the storm.
Lời cầu nguyện thầm lặng của cô ấy là cho sự an toàn của gia đình trong cơn bão.
Cây Từ Vựng
petitioner
petition



























