Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
petite bourgeoisie
/pəˌtit ˌbʊrʒwɑˈzi/
/pəˌtiːt ˌbʊəʒwɑːˈziː/
Petite bourgeoisie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Members of the petite bourgeoisie often face economic pressures similar to those experienced by the working class.
Các thành viên của tiểu tư sản thường phải đối mặt với áp lực kinh tế tương tự như giai cấp công nhân.



























