petite bourgeoisie
Pronunciation
/pəˌtit ˌbʊrʒwɑˈzi/
/pəˌtiːt ˌbʊəʒwɑːˈziː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "petite bourgeoisie"trong tiếng Anh

Petite bourgeoisie
01

tiểu tư sản

the society's lower middle class
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Members of the petite bourgeoisie often face economic pressures similar to those experienced by the working class.
Các thành viên của tiểu tư sản thường phải đối mặt với áp lực kinh tế tương tự như giai cấp công nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng