to peter out
Pronunciation
/pˈiːɾɚɹ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peter out"trong tiếng Anh

to peter out
[phrase form: peter]
01

cạn kiệt, dần dần biến mất

to gradually end or fade away, often due to becoming weakened
to peter out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
peter
thì hiện tại
peter out
ngôi thứ ba số ít
peters out
hiện tại phân từ
petering out
quá khứ đơn
petered out
quá khứ phân từ
petered out
Các ví dụ
Our conversations often peter out into awkward silences.
Những cuộc trò chuyện của chúng tôi thường lắng xuống thành những khoảng lặng khó xử.
02

cạn kiệt, dần dần biến mất

to gradually fade away to the point of stopping or disappearing
Các ví dụ
She started the day with so much enthusiasm, but by evening, she had petered out.
Cô ấy bắt đầu ngày với rất nhiều nhiệt huyết, nhưng đến tối, cô ấy đã kiệt sức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng