Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pessimism
01
chủ nghĩa bi quan
the negative quality of having doubts about the future and expect the worst possible outcomes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His pessimism made it hard for him to enjoy good news.
Sự bi quan của anh ấy khiến anh khó tận hưởng tin tốt.
02
chủ nghĩa bi quan, thái độ bi quan
(philosophy) the belief or feeling that things will generally end unfavorably
Các ví dụ
Her pessimism about human nature shaped her ethical views.
Sự bi quan của cô về bản chất con người đã định hình quan điểm đạo đức của cô.
Cây Từ Vựng
pessimism
pessim



























