pessimism
Pronunciation
/ˈpɛsəˌmɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pessimism"trong tiếng Anh

Pessimism
01

chủ nghĩa bi quan

the negative quality of having doubts about the future and expect the worst possible outcomes
pessimism definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His pessimism made it hard for him to enjoy good news.
Sự bi quan của anh ấy khiến anh khó tận hưởng tin tốt.
02

chủ nghĩa bi quan, thái độ bi quan

(philosophy) the belief or feeling that things will generally end unfavorably
Các ví dụ
Her pessimism about human nature shaped her ethical views.
Sự bi quan của cô về bản chất con người đã định hình quan điểm đạo đức của cô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng