Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
people
Các ví dụ
As a responsible person, it is important to be mindful of our impact on the environment.
Là một người có trách nhiệm, điều quan trọng là phải ý thức được tác động của chúng ta đối với môi trường.
1.1
người, cá nhân
a human figure, typically including the body and clothing
Các ví dụ
She saw a person approaching through the fog.
Cô ấy nhìn thấy một người đang tiến lại qua màn sương.
1.2
ngôi, nhân vật
(grammar) each of the three classes of pronouns that refers to who is speaking, who is being spoken to, or others that are not present during the conversation
Các ví dụ
In English grammar, the concept of person refers to the perspective from which a speaker or writer refers to themselves, the person they are addressing, or others not present in the conversation.
Trong ngữ pháp tiếng Anh, khái niệm ngôi đề cập đến quan điểm mà người nói hoặc người viết đề cập đến bản thân, người mà họ đang nói chuyện hoặc những người khác không có mặt trong cuộc trò chuyện.
Cây Từ Vựng
nonperson
personable
personage
person



























