Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Permutation
01
sự biến đổi, sự biến hóa
a complete change in character, condition, or arrangement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
permutations
Các ví dụ
The city underwent a permutation after the new government took power.
Thành phố đã trải qua một sự hoán vị sau khi chính phủ mới lên nắm quyền.



























