permutation
per
ˌpɜ:
mu
mjʊ
myoo
ta
ˈteɪ
tei
tion
ʃən
shēn
permeation

Định nghĩa và ý nghĩa của "permutation"trong tiếng Anh

Permutation
01

sự biến đổi, sự biến hóa

a complete change in character, condition, or arrangement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
permutations
Các ví dụ
The city underwent a permutation after the new government took power. 

Thành phố đã trải qua một sự hoán vị sau khi chính phủ mới lên nắm quyền.

02

hoán vị, sắp xếp

(mathematics) a rearrangement of a set of elements in a specific order or sequence 
Các ví dụ
The number of permutations of three distinct objects is six. 

Số lượng hoán vị của ba đối tượng khác nhau là sáu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng