permanent wave
per
ˈpɜ:
ma
nent
nənt
nēnt
wave
weɪv
veiv

Định nghĩa và ý nghĩa của "permanent wave"trong tiếng Anh

Permanent wave
01

uốn tóc vĩnh viễn, sóng vĩnh viễn

a hairstyle made by applying a chemical treatment to the hair to create curls or waves that last for an extended period 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
permanent waves
Các ví dụ
She went to the salon to get a permanent wave, transforming her straight hair into bouncy curls. 

Cô ấy đến tiệm làm tóc để uốn tóc gợn sóng lâu dài, biến mái tóc thẳng thành những lọn xoăn bồng bềnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng