periodic table
pe
ˌpɪə
pie
rio
ˈriɒ
rio
dic
dɪk
dik
table
teɪbl
teibl

Định nghĩa và ý nghĩa của "periodic table"trong tiếng Anh

Periodic table
01

bảng tuần hoàn, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

a tabular arrangement of chemical elements organized based on their atomic number, electron configuration, and recurring chemical properties 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
periodic tables
Các ví dụ
The periodic table, devised by Dmitri Mendeleev, categorizes elements into rows and columns based on their properties. 

Bảng tuần hoàn, được tạo ra bởi Dmitri Mendeleev, phân loại các nguyên tố thành hàng và cột dựa trên tính chất của chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng